| Tên thương hiệu: | KHJ |
| Số mẫu: | DIH775A-B |
| MOQ: | 1 cái |
| giá bán: | có thể đàm phán |
| Khả năng cung cấp: | 50000 cuộn mỗi tháng |
DIH775A-B là băng dính màng polyimide với hai mặt được phủ chất kết dính silicone, có các đặc tính tuyệt vời về khả năng chịu nhiệt độ cao.
Tính năng và Lợi ích:
1. Độ bền kéo & Độ giãn dài tuyệt vời
2. Chịu được nhiệt độ cao trong thời gian dài lên đến 260℃; chịu được nhiệt độ cao trong thời gian ngắn lên đến 300℃
3. Hai mặt có độ bám dính khác nhau, không để lại cặn sau khi gỡ bỏ.
Băng dính hai mặt chịu nhiệt cao Đặc tính:
| Mục | Giá trị điển hình | |
| Đơn vị đo lường Anh | Đơn vị đo lường Metric | |
| Lớp nền | 3.0mils | 0.075mm |
| Tổng độ dày | 8.0±0.4mil | 0.200±0.01mm |
| Độ bám dính với thép | 1.8lbs/in | Chất kết dính A: 8.0N/25mm |
| 0.18lbs/in | Chất kết dính B: 0.8N/25mm | |
| Độ bền kéo | ≥45.7lbs/in | ≥8(KN/M) |
| Độ giãn dài | ≥50% | ≥50% |
| Điện áp đánh thủng | >8KV | >8KV |
|
Nhiệt độ hoạt động 536℉ |
280℃ | Cấu tạo: |
Ứng dụng:
![]()
1. Che chắn cho bảng mạch in trong quá trình hàn sóng hoặc hàn nhúng.
2. Che chắn các điểm tiếp xúc trong quá trình sơn phun, sơn tĩnh điện & sơn hàn.
3. Quấn máy biến áp, động cơ, pin & linh kiện điện tử để cách điện.
Bảo quản:
![]()
1. Bảo quản trong điều kiện bình thường 10-30℃ và độ ẩm tương đối 40-70%, tránh ánh nắng trực tiếp.
2. Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất khi được bảo quản trong bao bì ban đầu.
Nhắc nhở cẩn trọng:
1. Bề mặt phải sạch, khô, không có bụi, dầu hoặc các chất gây ô nhiễm khác.
2. Cần áp lực thích hợp bằng con lăn, tay hoặc máy ép khi thi công.
3. Tránh dán lại nhiều lần để ngăn giảm độ bám dính.
Tại sao nên mua hàng của chúng tôi thay vì mua từ các nhà cung cấp khác?
1. Vị trí tốt và giao thông thuận tiện.
2. Chứng nhận SGS.
3. Thiết bị sản xuất và chế biến tiên tiến, sản phẩm thân thiện với môi trường và đáng tin cậy.
Ghi chú:
Xin lưu ý rằng bảng dữ liệu kỹ thuật này được viết dựa trên các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và kinh nghiệm của chúng tôi. Khách hàng có trách nhiệm xác định sự phù hợp của sản phẩm đáp ứng các yêu cầu ứng dụng dự kiến trước khi phê duyệt sử dụng.